| run run | đt. Hơi run: Muốn run-run khi gần tới cữ rét // tt. Không thẳng-thớm suôn-sẻ: Chữ run-run, giọng run-run. |
| run run | - Hơi run: Giọng nói run run. |
| run run | tt. Run (mức độ giảm nhẹ). |
| run run | tt Hơi run: Giọng nói run run. |
| run run | đt. Run hơi hơi: Cành biếc run-run chân ý-nhi (X.Diệu) |
| run run | .- Hơi run: Giọng nói run run. |
| Bà rrun runtay chỉ lo xảy tay vỡ chiếc chén Nhật Bản mà bà chẳng nhìn thấy bao giờ. |
| Nàng thức dậy , nghe có tiếng rrun runthỏ thẻ bên tai : " Tao ". |
| Lúc soát lấy bốn vé được , chàng thấy bàn tay run run. |
| Trương sung sướng nhận thấy hai tay Nhan hơi run run khi nhấc gáo nước lên , và chàng mỉm cười khi thấy Nhan cứ cầm gáo tưới mãi vào một luống rau cải mới reo đã ướt sũng nước. |
Muốn khỏi cãi lại ông tuần , Dũng cầm ấm nước rót vào chén , chàng thấy tay chàng run run. |
| Quả tim chàng đập mạnh... Chàng trông thấy trước mặt bàn tay hơi run run của Loan , hôm nào , cời những quả đậu non trong rá , chàng nhớ đến cái cảm tưởng ngây ngất được thấy đôi môi Loan mềm và thơm như hai cánh hoa hồng , bao nhiêu thèm muốn ngấm ngầm bấy lâu trong một phút rạo rực trổi dậy. |
* Từ tham khảo:
- rùn
- rùn
- rùn
- rủn
- rủn chí
- rún