| rùm | bt. Um-sùm, ồn-ào, có nhiều tiếng cãi, la-lối, nói to: Làm rùm, ở đây rùm quá. |
| rùm | tt. Tên thứ muối lấy ở mỏ: Muối rùm. |
| rùm | - d. Muối mỏ. |
| rùm | dt. Muối mỏ. |
| rùm | tt. Ầm: khóc rùm lên. |
| rùm | trgt ầm lên: Kêu rùm lên. |
| rùm | bt. ồn-ào: Làm rùm lên // Làm rùm. |
| rùm | .- d. Muối mỏ. |
| rùm | Tiếng gọi thứ muối lấy ở mỏ lên: Muối rùm. |
| Và nửa tháng sau cả trường rùm beng trong đám cưới rất giản dị diễn ra trong vòng mười lăm phút tại nhà bố mẹ chú rể. |
| Thầy nói về mưu mô thâm độc của đế quốc Pháp : chúng đã phản bội hiệp định sơ bộ mồng 6 tháng 3 , phản bội tạm ước tháng 9 , đã nổ súng bắn vào quân đội ta ở Bắc Bộ như thế nào ; thầy nói về bọn tay sai thành lập Nam Kỳ tự trị , chủ trương thuyết phân ly , đã thất bại thảm hại như thế nào , và giờ đây chúng đang khua chiêng gióng trống rùm beng , bày trò độc lập thống nhất giả hiệu như thế nào... Bao nhiêu người chết , nhà cháy , bao nhiêu xương máu đồng bào ta đã đổ ra ! Quyết không thể để bọn chúng đặt lại ách thống trị lên đầu lên cổ dân tộc ta một lần nữa... Ngọn lửa căm thù trong lòng người nghe được lần lần khơi dậy , mỗi lúc một thêm bùng cháy mãnh liệt. |
Ngạn nói : Chưa chi mà khóc rùm lên vậy , Năm Nhớ? Nó không chết đâu mà. |
| Tụi nó la rùm lên , bảo là số bị thương hôm kia là trực thăng chở đi liệng xuống biển hết rồi. |
| Và nửa tháng sau cả trường rùm beng trong đám cưới rất giản dị diễn ra trong vòng mười lăm phút tại nhà bố mẹ chú rể. |
| Chú Hùng đã kể chuyện của chị , chuyện chị yêu thương một người đàn ông đã có vợ con mà không hay biết , cho đến khi bà vợ đến trường làm rùm beng mọi chuyện. |
* Từ tham khảo:
- rùm nao
- rúm
- rúm ró
- rụm
- rụm
- rụm mạng