| rùm beng | trt. Nh. Rùm: Ca hát rùm-beng // Rộng-rãi, to chuyện: Làm rùm-beng, quảng-cáo rùm-beng. |
| rùm beng | - ph. Cho to chuyện, để thổi phồng một sự việc không quan trọng. |
| rùm beng | tt. Ầm ĩ, làm cho to chuyện lên: quảng cáo rùm beng. |
| rùm beng | đgt, trgt Làm ồn lên; Làm to chuyện: Chẳng có gì là quan trọng mà hắn lại cứ làm rùm beng lên. |
| rùm beng | Nht. Rùm: Quảng-cáo rùm-beng. |
| rùm beng | .- ph. Cho to chuyện, để thổi phồng một sự việc không quan trọng. |
| Và nửa tháng sau cả trường rùm beng trong đám cưới rất giản dị diễn ra trong vòng mười lăm phút tại nhà bố mẹ chú rể. |
| Thầy nói về mưu mô thâm độc của đế quốc Pháp : chúng đã phản bội hiệp định sơ bộ mồng 6 tháng 3 , phản bội tạm ước tháng 9 , đã nổ súng bắn vào quân đội ta ở Bắc Bộ như thế nào ; thầy nói về bọn tay sai thành lập Nam Kỳ tự trị , chủ trương thuyết phân ly , đã thất bại thảm hại như thế nào , và giờ đây chúng đang khua chiêng gióng trống rùm beng , bày trò độc lập thống nhất giả hiệu như thế nào... Bao nhiêu người chết , nhà cháy , bao nhiêu xương máu đồng bào ta đã đổ ra ! Quyết không thể để bọn chúng đặt lại ách thống trị lên đầu lên cổ dân tộc ta một lần nữa... Ngọn lửa căm thù trong lòng người nghe được lần lần khơi dậy , mỗi lúc một thêm bùng cháy mãnh liệt. |
| Và nửa tháng sau cả trường rùm beng trong đám cưới rất giản dị diễn ra trong vòng mười lăm phút tại nhà bố mẹ chú rể. |
| Chú Hùng đã kể chuyện của chị , chuyện chị yêu thương một người đàn ông đã có vợ con mà không hay biết , cho đến khi bà vợ đến trường làm rùm beng mọi chuyện. |
| Tại một tỉnh miền Tây , nhiều năm trước còn rrùm bengmột vụ trả con dâu vì mất trinh. |
| Đáng trách còn ở chỗ khi mà báo chí đưa việc xử lý kỷ luật ông Hoàng rrùm bengnhiều tháng rồi chứ đâu phải chuyện bí mật gì mà nói do không biết ! |
* Từ tham khảo:
- rúm
- rúm ró
- rụm
- rụm
- rụm mạng
- rụm nụ