| rụm | tt. Rụi, sụm, tiêu-tan, chết: Chết rụm; ông ấy rụm đã lâu; cơ-nghiệp rụm cả. |
| rụm | đgt. 1. Chết, toi mạng: bắn rụm tên cướp. 2. Tiêu tan, tàn lụi: rụm hết cơ nghiệp. |
| rụm | đgt. Rụi: ngã rụm. |
| Hàng bánh rán giòn rụm , cô bán hàng khéo léo trở bánh bằng hai xiên đũa dài , cả bọn ghếch chân ngồi xuống. |
| Món quà được thưởng là cây bút chì có hòn tẩy , là chiếc móc khóa hình siêu nhân... Trong sắc nắng rụm vàng , nhiều đôi trai gái thót hông , tạo dáng để "seo phì". |
| Thơm giòn rụm. Mâm nhôm thơm |
| Những que phô mai vàng óng , giòn rrụmbên ngoài nhưng bên trong là phô mai thơm ngậy , dẻo dai. |
| Cắn từng miếng nem bạn sẽ cảm nhận được vị cay của ớt , quyện với vị béo ngậy của nem bên trong và lớp vỏ giòn rrụmbên ngoài. |
| Bánh tiêu món bánh có vỏ ngoài giòn rrụm, cùng với phần nhân thịt đậm đà , cay nồng vị tiêu đen tất nhiên không thể thiếu trong danh sách món ngon của Đài Loan. |
* Từ tham khảo:
- rụm nụ
- run
- run như cầy sấy
- run như dẽ
- run rẩy
- run rủi