| rúm ró | tt. Rúm nói chung: Hai chiếc xe húc nhau bẹp rúm ró. |
Thằng bé rúm ró dưới cánh tay mẹ nó , xống áo xộc xệch , mặt mũi nhòe nhoẹt nước mắt , ngang má đỏ tấy vết ngón tay. |
Cô gái trẻ vẫn rúm ró bên trong nhà tắm. |
| Cô ôm ngực rúm ró bước ra khỏi phòng tắm. |
| Có con gãy đầu , có con gãy chân tay , có con ruột lòi ra , tung tóe những cọng rơm mục nát , có con chỉ còn lại bộ khung gầy guộc , có con tóp teo với mảnh nilon rúm ró , những chiếc vỏ lon lăn lóc dưới chân. |
| Con vện tự phốc lên ghế đứng rúm ró sợ hãi nhìn nước. |
| Học sinh bị giao quá nhiều bài tập nên khó hoàn thành hết và phải nhận kiểm điểm Ảnh : học sinh cung cấp Chị tâm sự : "Thời gian đó tôi rất buồn , suy nghĩ rất nhiều , thấy con từ một câu bé vui vẻ , thích học , hay cười mà giờ cứ rrúm rólại vì tự ti , vì áp lực học hành khiến tôi mất nhiều đêm không ngủ vì suy nghĩ có cho con chuyển trường hay không?. |
* Từ tham khảo:
- rụm
- rụm mạng
- rụm nụ
- run
- run như cầy sấy
- run như dẽ