| ròng | tt. Lúc nước chảy ra biển: Nước ròng. |
| ròng | tt. Rặt, tinh, không pha-trộn: Bạc ròng, vàng ròng // Luôn-luôn, không cách khoảng: Ba năm ròng // Một phía, không day phía khác: Gió ròng // Chuyên, thật giỏi: Binh ròng, Bởi mình không có đồng lòng, Không lo học-tập cho ròng như ai (CD). |
| ròng | dt. Lõi, phần rắn chắc giữa thân cây: Ròng cây. |
| ròng | - 1 d. Lõi của cây. - 2 đg. (Nước thuỷ triều) rút xuống. Nước ròng. - 3 đg. Chảy thành dòng, thành vệt (thường là trên cơ thể). Mấy giọt mồ hôi ròng xuống má. Nước mắt tuôn ròng. Nước mưa chảy ròng trên mặt. - 4 t. 1 (kết hợp hạn chế). Nguyên chất (thường nói về kim loại). Vàng ròng. Sắt ròng. 2 (chm.; dùng sau d., trong một số tổ hợp). Thuần tuý. Thu nhập ròng của ngân sách. Sản lượng ròng. 3 (cũ; dùng phụ trước d., kết hợp hạn chế). Chỉ toàn là, không có xen một thứ nào khác. Mặc ròng nâu sồng. Nói ròng những chuyện không đâu. - 5 t. (dùng phụ sau d. chỉ thời gian và sau một số đg.). Liên tục trong suốt cả một khoảng thời gian dài. Đi một đêm ròng. Suốt mấy năm ròng. Thức ròng mấy đêm. |
| ròng | dt. Lõi của cây. |
| ròng | đgt. (Thuỷ triều) hạ xuống: con nước ròng. |
| ròng | tt. Suốt cả thời gian dài: mất ngủ mấy đêm ròng o bặt tin mấy năm ròng. |
| ròng | đgt. Chảy thành dòng, thành vệt: Mồ hôi ròng trên má o Nước mắt tuôn ròng. |
| ròng | tt. 1. Nguyên chất: vàng ròng. 2. Thuần tuý, rặt một loại, không xen loại khác: nói ròng những chuyện trạng o mặc ròng đồ ngoại. |
| ròng | tt Có nguyên chất; Không lẫn chất khác: Vàng ròng. |
| ròng | tt Trong một thời gian dài: Công anh làm rể đã hai năm ròng (cd); Nàng Bân may áo cho chồng, may ba tháng ròng mới được cửa tay (cd). |
| ròng | đgt Nói nước thuỷ triều xuống: Nước lên rồi nước lại ròng (cd). |
| ròng | tt. Nguyên chất, không lẫn với chất khác: Bạc ròng // Vàng ròng. Tiền ròng, bạc chảy, tiền bạc đáng tin cậy. |
| ròng | trt. Suốt, luôn: Ba năm ròng. |
| ròng | đt. Nói nước thuỷ triều xuống // Nước ròng. |
| ròng | .- t. Nguyên chất, không lẫn chất khác: Vàng ròng; Nước ròng. |
| ròng | - t. Trong một thời gian dài và không đứt quãng: Một năm ròng. |
| ròng | .- t. Nói nước thủy triều rút xuống: Nước ròng. |
| ròng | Nguyên chất không lẫn với chất khác: Vàng ròng, bạc ròng. Tiền ròng. Binh ròng, tướng mạnh. Ròng nghề. |
| ròng | Suốt, luôn, không đứt quãng: Suốt một năm ròng. Văn-liệu: Nàng Bân may áo cho chồng, May ba tháng ròng mới được cửa tay (C-d). |
| ròng | Nói về nước thuỷ-triều xuống. |
| Thỉnh thoảng , nàng đứng ngay người cho đỡ mỏi lưng , rồi đưa tay áo lên lau mồ hôi ròng ròng chảy trên mặt. |
Không lẽ trả lại , nàng bỏ hai đồng bạc vào túi , ra về nước mắt ròng ròng trên hai má. |
| Chàng nhớ đến một bài đăng trong tạo chí khoa học nói về cái chết của con ve , tiếng kêu lên về buổi chiều mùa thu trong mỏ một con chim thường là tiếng kêu cuối cùng , tiếng kêu thương để kết liễu đời những con ve chỉ biết ca hát ròng rã suốt mấy tháng hè. |
Nàng cau mày , hé môi tự hỏi : Sao ta lại ở đây ? Rồi tự nhiên nước mắt nàng ứa ra chảy ròng ròng trên má , giọt nọ theo giọt kia từ từ rơi trên vạt áo nhung. |
| Mồ hôi chẩy ròng ròng trên cánh tay chàng. |
Đã ba hôm ròng rã , Dũng ở luôn trong gác khánh , chưa đi được mà cũng không dám bước xuống vườn. |
* Từ tham khảo:
- ròng rặt
- ròng rọc
- ròng ròng cố định
- ròng rọc động
- ròng rọc kép
- ròng ròng