| rơn ghen | (roentgen) dt. Tia rơn-ghen, nói tắt: chụp rơn ghen. |
| rơn ghen | dt (tên nhà vật lí Đức Rontgen) Đơn vị phản xạ: Rơn-ghen có kí hiệu R. |
| Quần áo bằng chì là đồ bảo hộ cần thiết trong những ca phẫu thuật can thiệp bằng tia X. Đây là loại phẫu thuật xâm lấn tối thiểu nhờ kỹ thuật Rrơn ghenvà đòi hỏi các bác sĩ phải tiếp xúc với bức xạ. |
* Từ tham khảo:
- rờn rờn
- rờn rợn
- rởn
- rỡn
- rợn
- rợn rạo