| rờn | pht. Ở mức độ cao của sắc màu xanh: xanh rờn. |
| rờn | trgt Nói màu xanh mướt và tươi: Cây cỏ xanh rờn. |
| rờn | trt. Nói về sắc xanh lắm: Xanh rờn. |
| rờn | Nói về sắc xanh non: Ngọn cỏ xanh rờn. |
| Nàng thấy ngượng và rờn rợn sợ , nhìn hai con mắt Trương nàng lại xao xuyến cảm thấy một nỗi đau không duyên cớ , như hôm gặp trên xe điện. |
| Nàng chăm chú nhìn và khi đã hiểu : nàng đứng yên lặng , khắp người rờn rợn như có ai sờ vào da thịt mình. |
| Chàng mở to hai con mắt , khắp người rờn rợn sợ hãi vì lần đầu nhận thấy rõ căn bản của tâm hồn mình , một căn bản luân khốn nạn , bấy lâu còn ẩn núp che đậy , giờ mới lộ rõ ra. |
| Chàng thấy rờn rợn , sợ hãi trước cảnh non cao rừng cả , nhưng vẫn quất ngựa cho phóng nước đại , tiến lên. |
Hai người thấy lành lạnh , ngửng lên nhìn trên đầu , cây chằng chịt , lá xanh rờn. |
| Con thuyền nan của khách chơi xuân rập rờn trên mặt nước. |
* Từ tham khảo:
- rờn rợn
- rởn
- rỡn
- rợn
- rợn rạo
- rợn tóc gáy