| rởn | trt. Nhởm, dựng lên, nổi lên. |
| rởn | - t. Cảm thấy sợ hãi: Ban đêm qua chỗ vắng thấy rởn cả người. |
| rởn | tt. Sởn: sợ rởn ốc o rởn tóc gáy. |
| rởn | tt Cảm thấy sợ hãi: Ban đêm, đi qua bãi tha ma, thấy rởn cả người. |
| rởn | đt. Sợ có cảm-giác lành lạnh chạy khắp mình: Sợ rởn tóc gáy // Rởn ốc. Làm rởn tóc gáy. |
| rởn | .- t. Cảm thấy sợ hãi: Ban đêm qua chỗ vắng thấy rởn cả người. |
| rởn | Cũng nghĩa như “nhởn”. |
| rởn | Nói khi có điều sợ bất thình-lình, chân lông, chân tóc đứng dựng lên: Sợ rởn tóc gáy. Sợ rởn ốc. |
| Tà áo trắng của cô theo chiều gió bay phất phới , và tất cả ánh nắng , lá cây , bóng mát cũng hình như đang từng bừng rởn múa chung quanh người thiếu nữ tươi tắn ấy. |
Bính rởn cả người , kinh hãi quá sức. |
| Nhìn mắt Năm long sòng sọc , Ba Bay rởn cả da thịt , cảm thấy hết mọi sự ghê gớm sắp xảy ra. |
| Bính gạt mớ tóc hung hung đẫm nước của nó lên thì Bính càng rởn người. |
* Từ tham khảo:
- rợn
- rợn rạo
- rợn tóc gáy
- rớp
- rợp
- rợp bóng