Không thấy ai đòi nhưng nợ vẫn cứ là nợ , nó rờn rờn quanh quất trong chái bếp ngày ngày khói tỏa , trong mấy chiếc giường ngủ con con , trong hai bữa ăn mỗi ngày.
Lạnh như khoảng chiếu nửa đêm Quí chạm tay vào , tượng lên một nỗi nhớ rờn rờn lúc mờ lúc tỏ.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ): rờn rờn
* Từ tham khảo:
- rởn
- rỡn
- rợn
- rợn rạo
- rợn tóc gáy
- rớp