| ROM | - dt. (Read Only Memory: bộ nhớ chỉ đọc, viết tắt) Bộ nhớ máy tính mà nội dung không thể sửa đổi được trong việc sử dụng thông thường; phân biệt với RAM |
| rom | dt. Dom. |
| rom | (rhum) dt. Rượu mạnh, cất từ mật mía. |
| rom | dt. (Read Only Memory: bộ nhớ chỉ đọc, viết tắt) Bộ nhớ máy tính mà nội dung không thể sửa đổi được trong việc sử dụng thông thường; phân biệt với RAM. |
Hai người yên lặng nghe tiếng củi nổ , và vẩn vơ mơ mộng nhìn ngọn lửa cháy lom rom trong lò... Anh có nước nóng đấy chứ ? (lần đầu Tuyết gọi Chương là anh. |
Mai cặp mắt lờ đờ nhìn ngọn lửa cháy lom rom sắp tắt : Anh chả nên thế. |
| Return không phải kiểu phim rromcom mờ nhạt với những khuôn mẫu sáo rỗng trong cách triển khai cốt truyện , mà trái lại , bộ phim lại được xem như siêu phẩm hình sự tội phạm nổi cộm đầu 2018. |
| Máy dùng chip Snapdragon 615 , tích hợp bộ nhớ RAM 2GB , Rrom32GB và camera 13MP/5MP. |
| Chỉ Galaxy A8+ mới có RAM 6GB và Rrom64GB Galaxy A8 và A8+ đều được trang bị bộ vi xử lý Exynos 7785 nhưng Galaxy A8 sở hữu 4GB RAM , trong khi đó Galaxy A8+ sẽ có mức dung lượng RAM nhỉnh hơn lên đến 6GB cùng bộ nhớ trong 64GB , cao hơn mức 32GB trên A8. |
| Trong khi đó Philips S329 được trang bị vi xử lý MT6750C Octa Core mạnh hơn với tốc độ xung nhịp lên đến 1.5 GHz , bộ nhớ RAM 3GB , Rrom16GB , khe cắm thẻ nhớ mở rộng microSD 32GB. |
* Từ tham khảo:
- ròm rõi
- róm
- róm
- róm rỉnh
- ron
- ron rót