| rời rã | đt. X. Rã-rời. |
| rời rã | - Nh. Rã rời. |
| rời rã | Nh. Rã rời. |
| rời rã | tt Như Rã rời: Đi mệt quá, rời rã cả chân tay. |
| rời rã | đt. Không còn dính, không còn đủ bộ. |
Rồi bà như muốn khoe là mình nhàn hạ hơn người : Chẳng bù với tôi , sẵn người làm trong nhà , lười lĩnh quen thân , bây giờ động mó đến việc gì là chân tay rời rã , rồi lại nằm đến mấy ngày mới lại hồn. |
Những hôm thức khuya như vậy , khi về đến nhà , Trương thấy rời rã cả chân tay , chàng vật mình xuống giường không buồn kéo gọng màn vì chàng thấy công việc ấy nặng nhọc quá. |
| Sức hết nước hoa , chàng thấy trong người đỡ rời rã và biết có đủ sức để đi lại nhà Thu. |
Ai làm bầu bí đứt dây Chàng nam thiếp bắc , gió tây lạnh lùng Ai làm cá bống đi tu Cá thu nó khóc , cá lóc nó rầu Luỵ rơi hột hột , cơ cầu lắm bớ em ! Ai làm cái nón quai thao Để cho anh thấy cô nào cũng xinh Ai làm cách trở sâm thương Ai làm rời rã oan ương dường này. |
| Tiếng trống dội từ hướng đông rời rã , yếu ớt dần từng ngày. |
Bính lại thấy tâm trí tối tăm rời rã , Bính thẫn thờ đi bên Năm không nói nữa. |
* Từ tham khảo:
- rời rợi
- rời rợt
- rợi rợi
- rơm
- rơm rác
- rơm rớm