| rồi cuộc | trt. Xong đâu đấy: Rồi cuộc, mạnh ai nấy đi. |
| Dần dần , chàng đã đổi tình thất vọng ra tình bè bạn , rồi cuộc đời đã thay đổi cho đến ngày nay... Nhớ tới cái đời hiện tại , cái đời vô gia đình , gian nan , nghèo khổ , nghĩ đến tấm thân sắp phải phiêu lưu đầy đoạ nắng sương. |
rồi cuộc chờ đợi khó chịu ấy hết. |
| rồi cuộc sống của họ sẽ ra sao khi Châu đẻ thêm đứa con nữa. |
| Ta là người Việt Nam , sống trên đất nước Việt Nam... "Đất nước của những người con gái con trai Đẹp như hoa hồng , cứng hơn sắt thép Lúc chia tay không hề rơi nước mắt Nước mắt chỉ dành cho ngày gặp mặt... " rồi cuộc đời ta sẽ quen với những lần chia tay , những giờ bịn rịn , nhưng lúc này , ta lại nhớ đến P. |
| rồi cuộc sống bộ đội sẽ làm lại cho mình tất cả những gì mình còn e ngại. |
| Nhưng rồi cuộc sống với những lo toan bộn bề , hai người không bao giờ có đủ tiền để xây cho mình một ngôi nhà xinh xắn. |
* Từ tham khảo:
- ra viện
- rã người
- rạc cẳng
- rạc rời
- rạch đôi sơn hà
- rạng soi