| rạc cẳng | - tt, trgt Nói chân không còn muốn bước đi nữa vì đã mệt quá: Đường xa, đi rạc cẳng mà chưa tới nơi. |
| rạc cẳng | tt, trgt Nói chân không còn muốn bước đi nữa vì đã mệt quá: Đường xa, đi rạc cẳng mà chưa tới nơi. |
| Từ chuyện họ bị coi khinh đến ông chủ tình ý với con sen hay mất cắp tiền bạc hay con sen khép nép ở quê nhưng ra đô thị sẵn sàng đồng ý ngủ với đàn ông ở phòng trọ , anh xe có vợ ở quê chạy rạc cẳng ngày kiếm được vài hào không ngần ngại thuê nhà ở với cô bán hàng rong... Nếp sống truyền thống vỡ ra bởi tự do và văn minh phương Tây. |
| Thằng chồng hết ca rạc cẳng chạy xe ôm cho còn mừng. |
| rạc cẳngkhắp trung tâm , để rồi cuối cùng vẫn trở về căn nhà trọ rẻ tiền , ăn cơm cơm bụi đầu ngõ và mỏi mòn chờ đợi lẫn hi vọng cái gật đầu chấp nhận của một công ty nào đó để kiếm được miếng cơm ăn tử tế mà mơ đến tương lai , nên tôi đã bắt đầu nản chí. |
* Từ tham khảo:
- ăn như thủy tề đánh vực
- ăn như thuyền chở mã, làm như ả chơi trăng
- ăn như vạc
- ăn no béo mỡ
- ăn no dửng mỡ
- ăn no gánh nặng