| rạc rời | - Nh. Rời rạc. |
| rạc rời | tt Tan rã; Không gắn bó: Đội ngũ rạc rời. |
| rạc rời | tt. Nht. Rạc. |
| rạc rời | .- Nh. Rời rạc. |
| Những câu chuyện rrạc rờiấy nhiều lần quẫy lên trong tôi , làm tôi suy nghĩ , làm tôi buồn , và đôi lần thấy thất vọng , thật nhiều. |
* Từ tham khảo:
- xem ngày
- xem ra
- xem tay
- xem tận mặt, bắt tận tay
- xem thường xem khinh
- xem trong bếp biết nết đàn bà