| xem ra | đgt. Thông qua những dấu hiệu bề ngoài đoán định theo chiều hướng nào, thường là chưa khẳng định: Tay này xem ra cũng khó chơi đây o Thi cử kiểu này xem ra thằng bé nhà tôi cũng khó vào đại học lắm. |
| xem ra | tt, trgt Hầu như; Dáng chừng: Việc ấy xem ra khó thực hiện đấy. |
| xem ra | Nht. Xem chừng. |
| xem ra | .- Liệu chừng có triệu chứng: Xem ra có thể thành công. |
| xem ra | Coi xét ra: Xem ra không phải là người thiện-nhân. |
| " Trông thấy Thu một lúc một lúc thôi xem ra sao ? " đó là điều chàng vừa nghĩ đến. |
| Thảo xem ra Loan cũng không ốm nặng mấy , tuy bệnh kéo dài đã gần một tháng , Loan như đọc được ý nghĩ của bạn : Chắc chị tưởng em có việc gì lôi thôi với gia đình ? Không , không phải về việc gia đình , vì em đã quen lắm rồi , nên tuy có một việc lôi thôi mà em cũng chỉ coi là thường , không bận tâm đến. |
Anh xem ra hơn tuần lễ nay , Tuyết kém ăn , kém ngủ. |
| Chàng lại khuyên : xem ra bây giờ anh ấy không được đơn thuần và vui vẻ như xưa nữa. |
| Hạnh phúc êm đềm , đầm thắm mà chàng tưởng đã mất bỗng đâu trở lại và xem ra còn dịu dàng hơn trước rất nhiều. |
| Lộc lại hỏi : Tôi xem ra cô buồn rầu lắm. |
* Từ tham khảo:
- xem tận mặt, bắt tận tay
- xem thường xem khinh
- xem trong bếp biết nết đàn bà
- xem trời bằng vùng
- xem tuổi
- xem tử vi