Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
rã người
tt
Mệt mỏi quá:
Đường xa, trời nắng, đi rã người.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
lân ái
-
lân bang
-
lân bàng
-
lân cận
-
lân gia
-
lân la
* Tham khảo ngữ cảnh
Mệt
rã người
. Về tới quán dì , thấy khỏe ra ngay
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
rã người
* Từ tham khảo:
- lân ái
- lân bang
- lân bàng
- lân cận
- lân gia
- lân la