| rinh | đt. Bưng đi với hai tay: Rinh cái lư hương // (R) Cắp, trộm: Bọn trộm vào nhà rinh mất cái đồng-hồ // (B) Lấy làm vợ cách bất-chánh: Rinh cô em vợ. |
| rinh | trt. Động mạnh và lắc-lư: Gắt rinh cả nhà; Cây cột rung-rinh, địa-vị rung-rinh. |
| rinh | dt. Rầm võ-đài: Bị đánh văng ra rinh; lọt xuống rinh (ring). |
| rinh | - đg. Bê, khiêng, chuyển một vật nặng đi nơi khác: Rinh cái bàn này ra sân. - ph. ầm ĩ: Gắt rinh. - Tiếng trống con đánh khi đi rước. Rinh tùng rinh. Tiếng trống con xen lẫn tiếng trống cái trong đám rước. |
| rinh | (ring) dt. Võ đài: Hai võ sĩ lên rinh. |
| rinh | đgt. Khiêng, mang đi nơi khác: rinh hòn đá sang vệ đường. |
| rinh | pht. Ầm, inh lên: cười nói rinh cả hội trường. |
| rinh | đgt Chuyển đi nơi khác: Rinh cái bàn ra sân. |
| rinh | trgt ầm ĩ: Ông bố đi làm về thấy đứa con làm rác nhà đã gắt rinh lên. |
| rinh | tht Tiếng trống con đánh trong đám rước: Nghe tiếng rinh, rinh lũ trẻ con chạy ùa ra đình. |
| rinh | đt. Bưng, mang hỏng lên với hai tay: Rinh va ly áo quần. Ngr. Lấy đi, ăn trộm: Bị rinh hết cả đồ đạc. |
| rinh | bt. ồn: Khóc rinh cả xóm. |
| rinh | .- đg. Bê, khiêng, chuyển một vật nặng đi nơi khác: Rinh cái bàn này ra sân. |
| rinh | .- ph. Ầm ĩ: Gắt rinh. |
| rinh | .- Tiếng trống con đánh khi đi rước. Rinh tùng rinh. Tiếng trống con xen lẫn tiếng trống cái trong đám rước. |
| rinh | Bâng đi: Rinh mâm cơm. |
| rinh | Rầm lên: Gắt rinh cả nhà. |
| Hương thơm vẫn thoang thoảng và bông hoa rung rinh trước gió , Sinh tưởng tượng như đương còn thì thầm kể lại câu chuyện mơ chàng vừa được nghe trong giấc mộng. |
Ngoài vườn trời nắng rực rỡ , một cơn gió thổi mạnh làm rung rinh những bông hoa cải màu vàng tươi. |
| Trong lúc bàng hoàng , chàng thấy hình như tất cả những bông hoa trong rừng đều ngả cả về phía chàng , những bông hoa mềm và mát rung rinh bên mát chàng như mơn man ve vuốt... ...Lúc chàng mở mắt ra chàng thấy mình nằm ở trên bãi cỏ , chung quanh chỗ nằm , những bông hoa đều ngả dẹp xuống đất. |
| Khi mặt trời mọc , chiếu in bóng rung rinh vào tường và lên trên bãi cỏ , trông vui tươi như một người trẻ tuổi ham sống. |
Về nhà , Chương đứng dừng lại ở cổng nhìn vào vườn , lấy làm kinh ngạc : Bên vỉa gạch , lót chung quanh nhà , trong luống đất mới xới , các màu tím , màu trắng , màu xanh của những hoa chân chim và cẩm chướng hớn hở rung rinh ở đầu cuống mềm mại. |
| Màu trắng mát của hoa huệ rung rinh trên cuống cao và mềm bỗng trở nên hung hung , cứng ngắt , ủ rũ dưới ánh nắng vàng úa của mặt trời buổi sáng sớm. |
* Từ tham khảo:
- rinh rang
- rinh rích
- rinh-tê
- rình
- rình
- rình mò