| rình mò | đt. C/g. Rình-rập, để ý, trông chừng theo, len-lỏi theo mà giả như thản-nhiên: Rình-mò theo kẻ gian. |
| rình mò | - Lén lút dòm ngó để kiếm cơ hội làm một việc xấu: Mật thám rình mò các nhà cách mạng. |
| rình mò | đgt. Rình lén lút để làm việc gì, thường là thiếu chính đáng: đêm hôm rình mò để kiếm chác chút gì o Bọn trộm cướp thường rình mò quanh kho hàng này. |
| rình mò | đgt Lén lút dòm ngó để chờ cơ hội: Bọn mật thám của thực dân rình mò hoạt động của các nhà cách mạng. |
| rình mò | đt. Rình và mò chừng, nói chung về sự rình. |
| rình mò | .- Lén lút dòm ngó để kiếm cơ hội làm một việc xấu: Mật thám rình mò các nhà cách mạng. |
| rình mò | Nói chung về cách rình. |
| Bà liền cho người rình mò để biết chỗ ở của Lộc. |
Bao giờ cho đến tháng ba Ếch cắn cổ rắn tha ra ngoài đồng Hùm nằm cho lợn liếm lông Một chục quả hồng nuốt lão tám mươi Nắm xôi nuốt trẻ lên mười Con gà , be rượu nuốt người lao đao Lươn nằm cho trúm bò vào Một đàn cào cào đuổi đàn cá rô Lúa mạ nhảy lên ăn bò Cỏ năn , cỏ lác rình mò bắt trâu Gà con đuổi bắt diều hâu Chim ri đuổi đánh vỡ đầu bồ nông. |
BK Bao giờ cho đến tháng ba Ếch cắn cổ rắn tha ra ngoài đồng Hùm nằm cho lợn liếm lông Một chục quả hồng nuốt lão tám mươi Mâm xôi nuốt trẻ lên mười Con gà , be rượu nuốt người lao đao Lươn nằm cho trúm bò vào Một đàn cào cào đuổi đàn cá rô Lúa mạ nhảy lên ăn bò Cỏ năn , cỏ lác rình mò bắt trâu Gà con đuổi bắt diều hâu Chim ri đuổi đánh vỡ đầu bồ nông. |
4. Trõm : rình mò truy nã |
| Nhưng mà tôi vẫn để trí để xét ông , dò ông , rình mò ông từng cử chỉ một. |
| Ngồi trên tảng đá , trưa không dám ngủ , chỉ sợ chợp mắt có người đến dọn dẹp anh sẽ không biết , lại mất công cả ngày rình mò chẳng khác gì đi bắt kẻ trộm. |
* Từ tham khảo:
- rình như cú rình nhà bệnh
- rình như mèo rình chuột
- rình như miếng mộc
- rình rang
- rình rập
- rình rịch