| rình rập | đt. (đ) Nh. Rình-mò: Bị lính rình-rập; bị vợ theo rình-rập. |
| rình rập | đgt. Rình rất sát sao: Cẩn thận, dạo này bọn chúng thường rình rập quanh đây để trộm cắp đấy. |
| rình rập | đgt Rình mò dai dẳng: Biết là bọn mật thám rình rập, các nhà cách mạng phải chuyển địa điểm hội họp. |
| Hình như đêm đột ngột lặng lẽ để rình rập ông. |
| Đường gập ghềnh và vắng , hai bên cây cối rậm rạp , rình rập , đe dọa từng bước tiến của ba người. |
| Kiểm tra không có nghĩa là rình rập , thập thò , mắt tròn , mắt dẹt hô báo nhau về những việc làm của cá nhân. |
| Chỗ nào cũng thấy um tùm đen tối , cũng như là nơi rình rập của kẻ địch. |
| Nàng đã rình rập để bắt được quả tang. |
| Kiểm tra không có nghĩa là rình rập , thập thò , mắt tròn , mắt dẹt hô báo nhau về những việc làm của cá nhân. |
* Từ tham khảo:
- rình rõi
- rỉnh rang
- rĩnh rãng
- ríp-pê
- rít
- rít