Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
rinh rích
tt.
1. Khúc khích:
cười rinh
rích.
2. Rả rích:
Mưa rinh rích.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
rình
-
rình
-
rình mò
-
rình nhau như miếng mộc
-
rình như cú rình nhà bệnh
-
rình như mèo rình chuột
* Tham khảo ngữ cảnh
Cười
rinh rích
.
Quế bặm chặt , thấy môi mình mằn mặn
Lại những tràng cười
rinh rích
nối từ đầu dãy đến cuối dãy.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
rinh rích
* Từ tham khảo:
- rình
- rình
- rình mò
- rình nhau như miếng mộc
- rình như cú rình nhà bệnh
- rình như mèo rình chuột