| riết | đt. Siết, rút cho chặt: Buộc riết, ôm riết; riết nuộc lạt // trt. Gắt, gắng hết sức mình: Ráo-riết; Ăn riết cho xong, đi riết kẻo mưa, làm riết kẻo trễ // tt. X. Rít: Riết-róng. |
| riết | - 1. đg. Rút mạnh mối dây để buộc cho chặt: Có mạnh tay mới riết được mối lạt này. 2. t. Cg. Riết ráo, riết róng. Khắt khe, chặt chẽ: Tính bà ta riết lắm. 3. ph. Hết sức: Làm riết cho xong; Bám riết. |
| riết | I. đgt. Buộc hoặc ôm thật chặt: riết sợi dây vào o riết chặt trong vòng tay. II. pht. Tập trung, bám sát vào, không rời đối tượng: bám riết o canh phòng rất riết. |
| riết | đgt Rút thật mạnh một mối dây: Mạnh tay riết mối lạt. 2. Nắm thật chặt: Ta hớn hở riết bàn tay huynh đệ (Tố-hữu). tt Chặt chẽ quá; Khắt khe: Đối với người ăn người làm, mụ ta riết lắm. trgt Hết sức: Làm riết cho xong; Đi tắt đường rừng đuối riết tên phản bội (NgHTưởng). |
| riết | 1. đt. Rút lại cho thật chặt: Riết mũi dây. 2. trt. Gắt, hết sức, không nghỉ: Làm riết cho xong. Ngb. Chặt-chẽ, không rộng rãi: Tính người riết lắm. |
| riết | .- 1. đg. Rút mạnh mối dây để buộc cho chặt: Có mạnh tay mới riết được mối lạt này. 2. t. Cg. Riết ráo, riết róng. Khắt khe, chặt chẽ: Tính bà ta riết lắm. 3. ph. Hết sức: Làm riết cho xong; Bám riết. |
| riết | Rút lại cho thật chặt: Riết cái múi dây. Nghĩa rộng: Găng hết sức: Đi riết cho đến nơi. Làm riết cho chóng xong. Nghĩa bóng: Khắt-khe chặt-chẽ: Tính người riết lắm. |
Thấy mẹ ráo riết khuyên răn , mợ phán cũng ưng thuận. |
| Trong lúc say đắm về cách cử chỉ của nàng , Giao không nghĩ gì cả , nhưng Giao sợ , sợ không thoát khỏi ! Chàng biết chàng như con cá riết con đã mắc vào lưới , không tài nào thoát , nhưng cũng giẫy giụa trước khi chịu khuất phục. |
| Ở hội chợ ra , tôi cứ theo riết cô ta và bà cụ về đến tận nhà , và sau khi đi đi lại lại trước nhà cô ta cho mãi đến 9 giờ tối , tôi mới chịu bỏ ra về. |
| Lại kiệt nữa. Không biết hắn để tiền làm cái gì ? Vào một hiệu ở Hàng Ngang , sau khi mặc cả ráo riết từng hào , anh ta bằng lòng mua một cái đồng hồ hiệu không mấy ai biết tiếng |
| Nghe nói cả hai đám An Thái và An Vinh đều đua nhau chuẩn bị ráo riết. |
| Cậu mợ đâm lì , chúng nó phá riết rồi cũng tự thẹn với mình. |
* Từ tham khảo:
- riết róng
- riệt
- riệt
- riệt
- riêu
- riêu cua