| riết róng | tt. X. Rít-róng. |
| riết róng | - Nh. Riết, ngh.2 |
| riết róng | tt. Chặt chẽ, khắt khe và gắt gao quá mức trong đối xử: đối xử riết róng như thế, ai mà chịu nổi o thái độ riết róng với cán bộ cấp dưới. |
| riết róng | tt, trgt Như Riết ráo: Thái độ riết róng. |
| riết róng | tt. Nht. Riết. ngb. |
| riết róng | .- Nh. Riết, ngh.2 |
| riết róng | Cũng như nghĩa bóng tiếng “riết”: Ăn ở riết-róng. |
Một người như em mà đem cả cuộc sống lẫn hồng nhan xuống đặt cược ở bãi biển này thì uổng quá ! Ơ hay ! Biển đâu có dành sự độc quyền riêng cho những kẻ chán đời , thất thế hay rũ bỏ mọi thứ lằng nhằng đi tìm cái đẹp ! Không ! Tôi muốn nói cái ý khác Thi Hoài riết róng Đó là… Không ! Em chỉ muốn nói cái ý này. |
* Từ tham khảo:
- riệt
- riệt
- riêu
- riêu cua
- riễu
- riễu cợt