| riệt | đt. Đánh: Riệt nó cho đau // trt. Trút, dồn: Đổ riệt cho tôi chịu hết. |
| riệt | đt. Tới, thẳng tới (tiếng riêng người thợ cày nói với trâu). |
| riệt | - th. Từ mà người cày ruộng dùng để hò trâu đi theo hướng trái với vắt. |
| riệt | đgt. Riết, xiết: riệt chặt vết thương o riệt chặt mối lạt. |
| riệt | đgt. Tiếng kêu của thợ cày ra hiệu cho trâu đi thẳng. |
| riệt | pht. 1. Nh. Đổ riệt. 2. Rịt: giữ riệt lấy. |
| riệt | tht Từ người cày ruộng dùng để hò trâu đi theo hướng trái: Khi trâu đi đến gần bờ người cày hô hoặc Vặt hoặc Riệt. |
| riệt | trgt Nói đổ tội dứt khoát cho ai, tuy chưa chắc đã là đúng: Mất tiền, bà ấy đổ riệt cho người ở. |
| riệt | .- th. Từ mà người cày ruộng dùng để hò trâu đi theo hướng trái với vắt. |
| riệt | Tiếng kêu của người thợ cày bảo trâu đi thẳng. Trái với vạt. |
| Năm liền nắm lấy cổ tay kéo Bính sềnh sệch xuống thềm nhà : Có xéo hay không ? Đồ chó đểu nào ! Tám Bính cố chùn người lại , nắm riệt lấy tà áo Năm , Năm đã hoa mắt hắt bắn Bính đi... Sự tủi cực của Bính đã đến cực điểm. |
| Tất cả mọi chiếc lá còn đẫm ánh mặt trời bị thổi riệt bay lật ngược ra sau thân cành. |
| Ông ở riệt ở nhà chép lại cuốn gia phả và sao được bao nhiêu pho kinh mượn trên chùa Trấn Quốc cho cha. |
* Từ tham khảo:
- riêu cua
- riễu
- riễu cợt
- riệu
- rim
- rim rỉm