| riêng lo | đt. Riêng mình lo-lắng (trong lúc ai nấy không lo): Xăng-văng chậm tính, thương đòi chỗ, Khấp-khởi riêng lo, biết những ngày TTT. |
| Nhưng nghĩ rằng mình chỉ là một anh nhà nho sống vào giữa buổi Tây Tàu nhố nhăng làm lạc mất cả quan niệm cũ , làm tiêu hao mất bao nhiêu giá trị tinh thần ; nhưng nghĩ mình chỉ là một kẻ chọn nhầm thế kỷ với hai bàn tay không có lợi khí mới , thì riêng lo cho thân thế , lo cho sự mất còn của mình cũng chưa xong , nói chi đến chuyện chơi hoa. |
* Từ tham khảo:
- B
- ba chân vạc
- ba dây
- ba tàu
- ba tây
- ba xu