| b | (Bê hoặc bờ) Chữ thứ 4 trong bản chữ cái Việt-ngữ, một phụ-âm. |
| b | dt Chữ cái thứ hai và là phụ âm thứ nhất trong vần quốc ngữ: Viết chữ B hoa đẹp. tt Sau A, theo thứ tự trên dưới, hơn kém: khu B ở phường Kim-liên; Vải loại B. |
| b | dt Kí hiệu hoá học của á kim bo. |
| b | dt. Chữ thứ nhì trong tự-mẫu việt-ngữ. |
| b Xin Thu nhớ rằng nếu Thu cho ai xem bức thư này vì Thu không yêu , cũng không thương tôi và nếu Thu lại lấy đó để chế diễu một người đau khổ lắm rồi thì tức Thu giết một mạng người. |
| b. nếu vì có việc ngăn trở bất thần em không đến được , thì để đến tối thứ bảy sau đúng mười giờ anh lại đến nhà em như hôm nay |
| Tôi cũng vậy. Sáng hôm nay , tôi vác xe đạp ra cổng ấp , không nghĩ ngợi , nhất định đi , b ất cứ đi đâu , miễn sao cho hết ngày |
| br> Có một người muốn mở đồn điền xin khai khẩn ; Nhà nước cho tạm khẩn từ mốc A đến mốc B , phu đồn cứ việc kéo dây thẳng để phân địa giới. |
| Đến nỗi chàng phải ngồi cố tìm để nhớ ra : <br> chàng chắp các vần trắc ở các vần bằng bắt đầu từ chữ B cho đến chữ X mà vẫn không ra. |
| b Anh đừng tìm em vô ích. |
* Từ tham khảo:
- xứng đôi phải lứa
- xứng đôi vừa lứa
- xứng thẻ tài y
- xước
- xước
- xước