| xước | đt. Xóc ngược lại: Xước một đường dài. // dt (thực). C/g. Ngưu-tất và Cỏ may, tên thứ cỏ bông cứng nhọn hay ghim vào quần: Cỏ xước. // tt. Có lông dựng ngược lên: Gà xước, lông xước. |
| xước | - 1 đg. (ph.). Tước. Xước vỏ mía. - 2 đg. (ph.). Lật hai đầu mối khăn cho vểnh ngược lên (một lối quấn khăn trên đầu). Xước khăn đầu rìu. Cái khăn buộc xước trên đầu. - 3 t. Có vệt nhỏ trên bề mặt, do bị vật nhỏ, sắc quệt vào (thường nói về da). Gai cào xước da. Cốc thuỷ tinh bị xước nhiều chỗ. |
| xước | dt. Cỏ xước, nói tắt. |
| xước | đgt. Lật hai đầu mối khăn cho vểnh ngược lên khi quấn khăn trên đầu: Chiếc khăn buộc xước trên đầu. |
| xước | đgt. Tước: xước vỏ mía. |
| xước | tt. Có những vết rách trên bề mặt: Chiếc gương bị xước nhiều chỗ o gai cào xước da . |
| xước | dt Loại cỏ thuộc họ rau giền, hoa có gai: Rễ cỏ xước dùng làm thuốc. |
| xước | tt Bong lớp da ngoài trên một diện hẹp: Da bị gai cào nên xước ra. |
| xước | bt. Tước: Xước da. || Xước vỏ. |
| xước | đt. Đi mất: Vừa lấy tiền là xước mất. |
| xước | - d. Loài cỏ thuộc họ rau giền, hoa có gai, rễ dùng làm thuốc. |
| xước | .- t. Bong lớp da ngoài trên một diện hẹp và dài: Gãi xước da. |
| xước | 1. Xợp ra: Gãi xước da. 2. Tước ra: Xước mía. |
| xước | Thứ cỏ, hoa có gai, hay mắc vào quần áo, rễ dùng làm thuốc, gọi là ngưu-tất. |
Bà phán trừng trừng nhìn nàng , cho cử chỉ của nàng là láo xước , là khiêu khích. |
| Ông giáo xoa dầu lên hai bàn chân vợ xong , yên tâm vì không thấy vết thương trầm trọng nào ngoài vài vết xước và bầm tím trên bàn chân và ống chân bà giáo. |
| Sau khi đã đoán vậy , tôi bèn đưa mắt quan sát từng cái rễ một , và chỉ một chốc sau , khi đã tìm thấy một cái rễ có lớp da bên ngoài bị đạp tróc xước những mảnh vỏ con để lộ ra một vết xanh còn mới , thế là tôi đã nắm được đầu mối con đường bí mật đã đưa tía nuôi tôi đi về hướng nào rồi. |
| Trên khoảng tầm cao quá đầu người , tôi như con vượn , cứ dò theo dấu vỏ rễ xước , chuyển từ cây này sang cây khác đi tới mãi. |
| Đất bãi mịn và ướt , lối đi đầy cỏ xước mọc chơi và đám gai xấu hổ chạy xô ra đâm nát gót chân tôi , cỏ may vương đầy hai ống quần. |
| Bằng yêu cô đến thế , chỉ một vết xước nhỏ trên chân cô cũng khiến anh xót xa , thì làm sao anh có thể bỏ mặc cô được. |
* Từ tham khảo:
- xược
- xười
- xười xãi
- xười xĩnh
- xườn xượt
- xương