| ba dây | (l): Dòng điện xoay chiều mạnh, dùng kéo động cơ cỡ lớn (triphasé). |
| ba dây | tt. Chỉ dòng điện xoay chìu có dây thường dùng để kéo những động-cơ lớn có một sức phát động mạnh. |
| Ngồi dưới ngọn đèn ba dây tù mù và suy nghĩ miên man. |
| Cáp treo Fansipan khai trương , nhận liền hai kỷ lục thế giới : Cáp treo bba dâycó độ chênh giữa ga đi và ga đến lớn nhất thế giới : 1410 mét và Cáp treo ba dây dài nhất thế giới : 6292.5m. |
| Cáp treo Fansipan khai trương , nhận liền hai kỷ lục thế giới : Cáp treo bba dâycó độ chênh giữa ga đi và ga đến lớn nhất thế giới : 1.410m và Cáp treo ba dây dài nhất thế giới : 6.292.5m. |
| Đây cũng là tuyến cáp treo được Guinness chứng nhận 2 kỷ lục Guinness cho cáp treo Fansipan Sapa là : Cáp treo bba dâycó độ chênh giữa ga đi và ga đến lớn nhất thế giới : 1.410m và Cáp treo ba dây dài nhất thế giới : 6292.5m. |
* Từ tham khảo:
- mất cả vốn lẫn lãi
- mất cắp
- mất còn quản bao
- mất công
- mất công toi
- mất của ta, ra của người