Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
ri vê
(rivet)
dt.
Đinh tán.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
ri vê
dt
(Pháp: rivet) Thứ đinh đập bẹp đầu để kẹp những tấm kim loại cần ghép với nhau:
Người ta cũng gọi ri-vê là đinh tán.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
ri vê
. -
X
. Đinh tán.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
-
rì
-
rì rà rì rầm
-
rì rào
-
rì rầm
-
rì rì
-
rỉ
* Tham khảo ngữ cảnh
Họ tán các
ri vê
rất đều và nhẵn.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
ri-vê
* Từ tham khảo:
- rì
- rì rà rì rầm
- rì rào
- rì rầm
- rì rì
- rỉ