| rì rầm | - Nói trò chuyện nhỏ to: Than thở rì rầm thâu đêm với nhau. |
| rì rầm | tt. Thoảng nhẹ, như ở chung quanh vọng vào: Sóng rì rầm o nói chuyện rì rầm đâu đây. |
| rì rầm | tt, trgt Nói tiếng nhỏ và đều đều: Núi cao vòi vọi, nước khe rì rầm (X-thuỷ); Ông già vẫn rì rầm kể tiếp (NgĐThi). |
| rì rầm | đt. Nht. Thì-thầm. |
| rì rầm | .- Nói trò chuyện nhỏ to: Than thở rì rầm thâu đêm với nhau. |
| rì rầm | Nói tiếng rầm-rầm và nho-nhỏ: Nói chuyện rì-rầm cả đêm. |
| Người mới về rì rầm hỏi chuyện người về trước , gây thành một tiếng lao xao đều đều như tiếng đọc kệ. |
| Dường như cả vạn vật cũng thao thức , đêm đêm thoát khỏi cái vỏ vô tư , rì rầm khai hội. |
* * * Toán nghỉ đêm dưới mấy tảng đá lớn bên suối thức khuya rì rầm nói chuyện mãi. |
| Khi biết không chờ vào cái gì nữa , tiếng ca thán ; lời trách móc nổi lên , lúc đầu còn rì rầm ở ngoài chỗ tối , sau lan vào đến giữa đình , ồn ào như họp chợ. |
| Nghe có tiếng người nói chuyện rì rầm bên bờ. |
| Những đêm trăng thanh gió mát , họ nói chuyện rì rầm với nhau đến sáng. |
* Từ tham khảo:
- rỉ
- rỉ
- rỉ hơi
- rỉ rả
- rỉ răng
- rỉ rén