| rì | bt. Chậm-chạp và nhỏ: Chậm rì. |
| rì | đgt. Kéo trâu đang cày bừa đi vòng vào; phân biệt với tắc. |
| rì | 1. Rậm, đậm màu: rậm rì o xanh rì. 2. Mức độ quá chậm chạp: chậm rì. |
| rì | trt. Nói cái gì có vẻ rậm, xanh // Xanh rì. Rậm rì. |
| rì | trt. Trỏ cách chậm chạp: Chậm rì. |
| rì | đt. Kéo, níu lại: Rì đầu xuống mà đánh. |
| rì | Tiếng trợ-từ để trỏ cái gì rậm lắm, xanh lắm: Râu rậm rì. Cỏ xanh rì. |
| rì | Nói về tiếng nhỏ hay bộ chậm: Đi chậm rì. Nước chảy rì. |
Trên đầu , gió rì rào trong cành thông , như tiếng than vãn của buổi chiều. |
| Trên ngọn mấy cây thông gần đấy , gió vẫn thổi rì rào , Dũng giơ tay ra ngoài cửa sổ hoa thì thấy mưa chưa tạnh. |
Sáng hôm sau , khi Dũng thức dậy , ánh nắng đã xiên qua cửa sổ , chiếu vào sân , ngoài gác khánh , tiếng chim buổi sáng ca hót hòa với tiếng lá thông rì rào. |
| Tiếng rì rào của mấy cây thông già lọt vào chùa nghe phiêu diêu như tiếng than vãn của không trung. |
Sư cô thấy tâm hồn mình lạnh lẽo với gió hiu hiu , rung động với lá thông reo rì rào. |
| Tôi không muốn nhớ tới nữa , không muốn nhắc đến nữa , tôi ao ước được quên hẳn... Thế nghĩa là bây giờ sư cô chưa quên... Tiếng rì rào trong rặng cây thông như âm thầm hòa nhịp với tiếng thở dài của hai người. |
* Từ tham khảo:
- rì rào
- rì rầm
- rì rì
- rỉ
- rỉ
- rỉ hơi