| rì rì | trt. Cách chậm-chạp, từng giọt, từng bước: Nước chảy rì-rì; đi chậm rì-rì. |
| rì rì | - Chậm chạp: Vòi nước tắc chảy rì rì. |
| rì rì | tt. Quá chậm chạp, tưởng như không nhích lên được, gây cảm giác sốt ruột: Chiếc xe ì ạch lên dốc, bò chậm rì rì o vòi nước chảy rì rì. |
| rì rì | trgt Quá chậm: Nước chảy rì rì. |
| rì rì | trt. Chậm chạp: Đi rì-rì mãi ở đằng sau. |
| rì rì | .- Chậm chạp: Vòi nước tắc chảy rì rì. |
| rì rì | Trỏ bộ chậm-chạp: Nước chảy rì-rì. Đi rì-rì mãi không đến nơi. |
Tiếng côn trùng rì rì dưới cỏ liên miên không dứt càng làm rõ rệt sự yên lặng của một cảnh đồi hoang vắng. |
Cây cao có lá tròn vo Cho em chung cậu chung o với chàng Cây cao lá rậm rì rì Cho anh chung dượng chung dì cùng em. |
Ì ì. ì ì Ba chiếc tàu bay phóng pháo to tướng sơn màu trắng bay chậm rì rì thành một dọc dài , trông rõ hơn cả hiệu cờ ba sắc dưới cánh , lừ lừ tiến đến |
| Bốn cái vành xe thép lăn rì rì kèn kẹt trên vệt ray nghe ghê cả răng. |
| Lọt vào thế hiểm phải luồn qua vách núi , tất nhiên là hiểm rồi nhưng chừng như viên phi công không bỏ lỡ dịp may muốn trổ tài cho thiên hạ lác mắt hoặc đương phải chấp hành quy trình ngặt nghèo khi phải hạ cánh xuống một sân bay hiểm hóc nên hắn ta lúc giật lúc xóc tốc độ có lúc thoắt rrì rìnhư trực thăng ! |
| Giờ thì nó chạy rrì rì, trên con đường êm êm , mềm mại. |
* Từ tham khảo:
- rỉ
- rỉ hơi
- rỉ rả
- rỉ răng
- rỉ rén
- rỉ rỉ