| ri rỉ | trt. X. Rỉ-rỉ. |
| ri rỉ | - Nói nước thấm ra từng giọt một: Nước ri rỉ qua tường. |
| ri rỉ | I. đgt. Chảy ra từng tí một: Nước chảy ri rỉ o vết thương ri rỉ máu. II. tt. (Tiếng khóc than) khẽ và dai dẳng: khóc ri rỉ suốt đêm. |
| ri rỉ | đgt Chảy ra từng ít một và liên tục: Nước mưa ri rỉ qua tường. |
| ri rỉ | trgt Có tiếng nhỏ và kéo dài: Ai ngờ tiếng dế ran ri rỉ, giọng bi thu gọi kẻ cô phòng (CgO). |
| ri rỉ | trt. Nhẹ nhẹ, chút chút (do tiếng rỉ-rỉ đọc trạnh): Nước ri-rỉ giọt // Chảy ri-rỉ. Khóc ri-rỉ. |
| ri rỉ | .- Nói nước thấm ra từng giọt một: Nước ri rỉ qua tường. |
| ri rỉ | Xem “rỉ-rỉ”. |
Tiếng dế kêu ri rỉ bên hiên càng làm tăng vẻ yên lặng. |
| Máu trong miệng cậu cứ ri rỉ chạy , nhưng vì mãi lo âu cho anh , cậu quên cả rát buốt. |
| Trẻ con khóc ri rỉ , tay níu lấy gấu áo mẹ. |
| Ngồi lặng lẽ cởi băng vắt kiệt nước rồi băng lại cho Thêm , Sài hoảng hốt thấy máu ở đùi Thêm vẫn chảy ra ri rỉ. |
| Mình nó dài và to cỡ một chiếc xuồng ba lá , chỗ vòng bụng thòi ruột còn đỏ vì máu chảy ri rỉ kia , phải đến hai vòng tay người to lớn ôm mới giáp. |
| Nước vàng ri rỉ ra cả ngoài bông băng. |
* Từ tham khảo:
- ri-vê
- rì
- rì
- rì rà rì rầm
- rì rào
- rì rầm