| reo cười | đt. Phát cười to lên và kéo dài. |
Bóng cờ bát ngát ngày vui nước non reo cười , trên môi Người cười. |
| Rồi qua rằm. Cho đến hôm đột nhiên anh nghe nhiều tiếng chân chạy ở hành lang , lẫn với tiếng la ó , reo cười |
Thốt nhiên những tiếng reo cười rú lên và hai cánh tay choàng lấy người Bính làm Bính giật mình ngoái cổ nhìn. |
| Bên cạnh bọn Quỷ reo cười đắc ý , Người cơ hồ muốn chết rũ. |
| Nó cố tình lách vào gần để gọi nhưng sức nó không sao lấn được đám đông đang hô hố reo cười một cách ngây dại. |
* Từ tham khảo:
- răng nấy
- răng rắc
- răng sữa
- rằng
- rằng rặc
- rẳng