Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
râu tôm
dt. Râu le-the màu hoe-hoe.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
ưa đèn
-
ưa nên tốt, ghét nên xấu
-
ưa nhìn
-
ưa thích
-
ừa
-
ứa
* Tham khảo ngữ cảnh
Làm gì có chuyện
râu tôm
nấu với ruột bầu.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
râu tôm
* Từ tham khảo:
- ưa đèn
- ưa nên tốt, ghét nên xấu
- ưa nhìn
- ưa thích
- ừa
- ứa