Hoa huệ mãn khai cuộn cong đầu cánh trắng lại như những râu rồng và gặp tiết đêm , gặp sức nóng của nến cháy , của người thở mạnh , của hơi thở dồn vang càng hết sức nhả mùi hương.
Móng tay út lá lan của cụ uốn hai vòng như râu rồng.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ): râu rồng
* Từ tham khảo:
- sinh quán
- sinh quyển
- sinh ra
- sinh sản
- sinh sản bằng lá
- sinh sản bằng thân bò