| rát mặt | - Cảm thấy nóng ở mặt: Nắng rát mặt. Nói rát mặt. Nói thậm tệ, làm cho xấu hổ: Nói rát mặt mà nó cũng không chừa. |
| rát mặt | tt. Có cảm giác hổ thẹn khi điều xấu xa của mình bị vạch ra: làm sao cho đỡ rát mặt là được. |
| rát mặt | tt, trgt 1. Cảm thấy nóng ở mặt: Nóng rát mặt; Trời hè, ngồi nấu trong bếp rát mặt. 2. Khiến cho xấu hổ: Nói rát mặt mà nó vẫn cứ trơ trơ. |
| rát mặt | .- Cảm thấy nóng ở mặt: Nắng rát mặt. Nói rát mặt. Nói thậm tệ, làm cho xấu hổ: Nói rát mặt mà nó cũng không chừa. |
| Hơi trà ấm ấm trong tay , hơi lạnh trên núi ran rát mặt , sương đọng trên cỏ thơm nức mũi. |
| Chị Nhường và cô Thịnh bị cát ném rát mặt liền kêu thét lên và bỏ chạy. |
| Mùa nắng thì rát mặt , mồ hôi đổ ra như tắm , người đầy bụi bặm. |
| Mây rát mặt , vội lao ra. |
| Cả trăm tấn đá cùng hàng chục tấn gỗ đã được vận chuyển thủ công lên đến đỉnh cao hơn 3.000m giữa những ngày cuối đông mưa rrát mặt, gió rét căm căm , nhiệt độ có lúc chỉ còn 2 độ C. Tranh thủ con trai được nghỉ hè , anh Nguyễn Tuấn Hải , du khách tới từ Hà Nội , đã đưa con tới Sun World Fansipan Legend , trải nghiệm hệ thống cáp treo hiện đại và lên thăm cột cờ tổ quốc trên đỉnh Đông Dương. |
| Những tháng ngày sóng gió Gặp chị khi trời đã đứng bóng , nắng đổ rrát mặtđường với từng đợt gió Tây Nam như muốn hong khô người phụ nữ trạc 40. |
* Từ tham khảo:
- rát ràn rạt
- rát rao
- rát rạt
- rát ruột
- rát ruột như bào
- rát-tê