| rát như phải bỏng | Rất rát, đau như khi bị bỏng: Đào đất rắn, phải phóng mai, chỉ được mười hòn là hai tay phồng tướng lên, những nốt phồng dập nước, rát như phải bỏng. |
| rát như phải bỏng | ng Đau xót quá; Tiếc quá: Mất trộm một số tiền lớn, thực rát như phải bỏng. |
| rát như phải bỏng |
|
| Chân phồng rát như phải bỏng và cứng đờ. |
* Từ tham khảo:
- rát rao
- rát rạt
- rát ruột
- rát ruột như bào
- rát-tê
- rạt