| rát rạt | tt. Rát lắm: Vả rát-rạt. |
| rát rạt | tt. Rất nát, rất dữ dội và dồn dập: bắn rát rạt vào cứ điểm địch o tấn công rát rạt. |
| rát rạt | trgt Dữ dội quá: Bộ đội ta bắn rát rạt vào đồn địch. |
| Hai người bò vào hang dưới làn đạn rát rạt của địch và làn đạn của anh em từ trong hang bắn ra yểm hộ. |
| Mùa nóng , khi hơi nóng rát rạt thổi , nhà chị có điều hòa mát lịm. |
| Sa bỏ thêm một thanh củi vào bếp , hơi lửa táp vào mặt rát rạt , cái rét sắc như cật nứa chui ra đằng sau lưng. |
* Từ tham khảo:
- rát ruột như bào
- rát-tê
- rạt
- rạt
- rạt rạt
- rau