| rát ruột | trt. Nóng ruột, xót-ruột, tiếc, lấy làm uổng: Thấy nó xài mà mình rát ruột. |
| rát ruột | - Cảm thấy đau xót trong lòng: Ăn tiêu tốn quá đã thấy rát ruột. |
| rát ruột | tt. Có cảm giác xót xa trong lòng: rát ruột như bào. |
| rát ruột | tt Cảm thấy rất tiếc: Tiêu pha nhiều quá, đã thấy rát ruột. |
| rát ruột | .- Cảm thấy đau xót trong lòng: Ăn tiêu tốn quá đã thấy rát ruột. |
| rát ruột | Xót ruột, đau ruột: Tiếc của rát ruột. |
* Từ tham khảo:
- rát-tê
- rạt
- rạt
- rạt rạt
- rau
- rau