| rành rạnh | bt. Rõ-ràng từng nét (vật): Dấu chân còn rành-rạnh; kẻ chang mày rành-rạnh; Bậu để chế cho ai tóc may rành-rạnh, Bậu để chế cho mẹ chồng, hiếu-hạnh bậu đâu? (CD). |
| rành rạnh | tt. Rõ ràng, rõ từng nét: Dấu chân còn in rành rạnh o kẻ chân mày rành rạnh. |
Bậu để chế cho ai , tóc mai rành rạnh Bậu để chế cho mẹ chồng , hiếu hạnh bậu đâu ? BK Bậu để chế cho ai , tóc mai rành rạnh Bậu để chế cho chồng hiếu hạnh bậu đâu ? Bậu để chế cho ai , xé hai anh nửa Bậu để chế cho chồng , anh nhúm lửa đốt đi. |
| Đôi mắt của cô cháy bỏng hơn , khi cô nhìn thấy mọi cái gì trên người Ngạn cũng đều còn in rành rạnh dấu vết của buổi sáng dữ dội. |
| Những ngày gió chướng về , nước trong vằng vặc như thấy rành rạnh từng sớ lá. |
* Từ tham khảo:
- rành rõi
- rành rọt
- rành sáu câu
- rành việc hơn rành lời
- rảnh
- rảnh rang