| rành rọt | trt. Nh. Rành-mạch: Kể cho rành-rọt. |
| rành rọt | - Rõ ràng đâu ra đấy: Trình bày vấn đề được rành rọt. |
| rành rọt | tt. Rõ ràng, cụ thể đến từng chi tiết nhỏ: trả lời rành rọt từng câu hỏi một. |
| rành rọt | tt, trgt Rõ ràng, minh bạch: Anh nói to lên, rành rọt (NgĐThi); Phân công rành rọt cho từng nhân viên. |
| rành rọt | tt. Nht. Rành-rẽ. |
| rành rọt | .- Rõ ràng đâu ra đấy: Trình bày vấn đề được rành rọt. |
| rành rọt | Cũng nghĩa như “rành”. |
Bà Án vẫn nhớ rành rọt cái thời kỳ ở huyện. |
| Mà họ quy lỗi cả vào tôi... với bà không biết dạy con để nó bậy bạ... Họ cho là vì bà quá nuông con... Kể thì ông phán bịa đặt rất vô lý , vì một câu chuyện dài dòng như thế , ông nghe sao được rành rọt từ đầu tới cuối ? Nhưng được phỉnh bà phán sung sướng không còn dịp nghĩ ngợi gì nữa. |
Câu chuyện gia đình ông phán Trinh , bà y sĩ không rành rọt như thế. |
| Ông thích được nhìn đôi mắt tự tin nhờ vẻ giễu cợt , mảng tóc hơi quăn phủ ở góc trán , thích nghe giọng nói ấm và sang sảng rành rọt từng tiếng của Huệ. |
| Em không có tài ăn nói rành rọt , có đủ đầu đuôi như anh. |
| Họ nghe rõ lắm vì giọng của Mẫm rất tốt , từng tiếng rành rọt và ấm. |
* Từ tham khảo:
- rành việc hơn rành lời
- rảnh
- rảnh rang
- rảnh rỗi
- rãnh
- rao