Vốn dĩ , cũng chẳng dễ dàng để học cho rrành rõi... Tôi luôn biết đàn bà sinh ra đã yếu đuối , tâm can của họ luôn ngập tràn tình cảm , hơn là sắt đá vô tình.
Tất cả những chiêu trò này chắc chắn có người rất rrành rõibày cho họ , vị này nhận định.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ): rành rõi
* Từ tham khảo:
- rành sáu câu
- rành việc hơn rành lời
- rảnh
- rảnh rang
- rảnh rỗi
- rãnh