| răng thưa | dt. Răng mọc thưa, có kẽ trống. |
| răng thưa | dt. Răng khoảng thưa, bước mau (pas bâtard). |
| Ông cũng là thành viên Hiệp hội Implant thế giới ICOI Với trình độ chuyên môn cao , hai bác sĩ đầu ngành của Nha khoa Việt Úc Luxury đã mang đến giải pháp tối ưu cho những người gặp vấn đề về răng như : Răng xấu , rrăng thưa, gãy , hô , đen xỉn , răng sâu , viêm tủy răng , viêm nha chu... , trả lại cho mọi người một góc con người hoàn hảo và đẹp tinh tế. |
* Từ tham khảo:
- lên măng
- lên mâm
- lên meo
- lên mùa
- lên mười
- lên năm