| rần rật | trt. Tiếng chạy đông người: Chó chạy rần-rật ngoài đường. // (R) Luông-tuồng, buông-lung: Đi rần-rật sáng đêm. |
| rần rật | tt. 1. Bùng lên và toả mạnh: Lửa cháy rần rật o Mặt rực đỏ, máu rần rật chảy khắp người. 2. Rầm rập: Lính tráng đi tuần rần rật. |
| rần rật | trgt 1. Nói tiếng chạy đều đều: Vận động viên chạy đua rần rật. 2. Nói lửa cháy bừng bừng: Ngọn lửa trại cháy rần rật. |
| Tần Thủy Hoàng chưa đốt được hết sách Nho mà lửa đã cháy rần rật cung A Phòng. |
| Máu nóng rần rật trong người ông. |
| Khắp người rần rật niềm sung sướng. |
| Khắp người rần rật niềm sung sướng. |
| Thấp hơn một chút là những nải chuối nhựa vàng rộm , hai ngọn nến cháy rần rật , lại một bát hương nữa tỏa khói. |
| Ăn một miếng hoàng hôn , sẽ thấy hương vị dứa chảy rần rật trong huyết quản. |
* Từ tham khảo:
- rấn
- rận
- rấp
- rấp
- rấp
- rập