| rấn | đt. C/g. Dấn, sấn tới, đâm sầm xông tới: Rấn vô đầu xe hơi; rấn vào gốc cây. // trt. Cố-gắng: Cãi rấn, cố rấn, làm rấn. |
| rấn | - ph. Cố lên, gắng lên: Làm rấn cho xong trước thời hạn. |
| rấn | đgt. Dấn, sấn: rấn bước o làm rấn thêm cho xong sớm đi. |
| rấn | đt. Cố lên, căn tới: Rấn tới. Một ngày càng một rấn lên cao (Ng.c.Trứ) |
| rấn | .- ph. Cố lên, gắng lên: Làm rấn cho xong trước thời hạn. |
| rấn | Cố lên, rán lên: Rấn bước. Rấn sức. Rấn tới. Rấn thân. |
| Một lúc sau cái tay đã dịu đi , nỗi ấm ức cũng đã hả , và thằng Sài thấy mệt bã bời , nó rấn lên nhưng không đánh mà nói câu đầy oai vệ để rút cửa cho đỡ ngượng " Bố mày đến đây cũng đếch sợ , ông huých cho chó nó cắn lồi mắt bố mày ra ". |
| Chị Hai Thép cầm củ gừng , liếc thấy mắt mẹ rân rấn. |
| rấn tới đó đụt Họ chạy riết tới cây me. |
| Chú bơi cật lực nhưng mũi xuồng không rấn lên được bao nhiêu. |
| Tới đống gạch đổ , cô nhấc mũi súng "các bin" đeo nơi vai , rấn bước qua. |
| Đôi mắt anh mở to , đồng tử mắt không động , chốc mắt anh sau đỏ hoe , rân rấn. |
* Từ tham khảo:
- rấp
- rấp
- rấp
- rập
- rập
- rập