| râm ran | tt. 1. Nhộn và rộn rã: tiếng cười nói râm ran. 2. Toả ra, lan truyền rộng ra một cảm giác nào đó: đau râm ran o ngứa râm ran. |
| râm ran | tt. Đều đặn, đều đều kéo dài: nhậu nhẹt râm ran cả ngày. |
| râm ran | tt, trgt Có nhiều tiếng ồn cùng một lúc: Tiếng dạ của đoàn cảm tử râm ran (NgHTưởng); Cả bọn cười nói râm ran; Du kích bắn râm ran (Phan Tứ); Chặt cây bẻ lá râm ran (NgĐThi). |
| Khí lạnh làm thâm tím những đôi môi , cảm giác bải hoải râm ran trên bả vai và dọc theo sống lưng. |
| Tiếng nói chuyện râm ran cả khu rừng. |
| Hơi nóng râm ran ở đầu mũi. |
| Anh cảm thấy râm ran ở bụng , lại mót tiểu. |
| Về đến nhà , ai cũng ướt như chuột lột , vẫn râm ran niềm vui , vì mình được trọng vọng kính nể. |
Cầm chặt cán dao trong tay , tôi bỗng thấy người mình như cao lớn hắn lên ; dường như sức khỏe tăng lên vạn bội , tôi nghe mạch máu chạy râm ran trong những đầu ngón tay. |
* Từ tham khảo:
- râm ri
- rầm
- rầm
- rầm rầm
- rầm rập
- rầm rì