| ra thịt | đt. C/g. Sả thịt, cắt con heo (lợn) làm rồi ra thành nhiều miếng nhỏ: Ra thịt chia phần. |
| Murdi bảo thịt cá có kết cấu hơi lạ , thịt không ra thịt , rau không ra rau nên chỉ ăn vài miếng là không ăn nữa , cua thì chị không thích mùi , chỉ có tôm hùm là chị thích (cũng sành ăn lắm chứ hơ hơ). |
Lắm lúc ngồi nhắp một chén rượu tăm cất ở Tây Hồ , thưởng thức một mình một đĩa tái chấm muối tiêu , chanh , ớt , tôi vẫn thường nghĩ hình như trời sinh ra thịt chó là để ăn riêng ở Bắc Việt , chứ không phải ở bất cứ đâu đâu. |
| Giảm nỗi lo trượt giá Ông Nguyễn Đức Thắng Nhiều người không muốn tham gia bảo hiểm nhân thọ vì cho rằng , một hợp đồng bảo hiểm nhân thọ mệnh giá hàng trăm triệu đồng , thậm chí hàng tỷ đồng đến khi đáo hạn nhận về nếu quy ra vàng , ra gạo , rra thịt, tóm lại là quy ra thóc thì chẳng đáng là bao , vì đồng tiền bị mất giá so với thời điểm tham gia. |
| Vậy , với kinh nghiệm của mình , ông đánh giá như thế nào về thủ đoạn của doanh nghiệp này để đưa sản phẩm rra thịttrường? |
| Ngoài rra thịtnguội rất giàu muối , sẽ dễ dàng gây ra các bệnh về tim mạch , huyết áp cao và giữ nước. |
| Chuột có cục xạ phải biết lấy rra thịtnó mới ngon , gỡ bỏ luôn lớp mỡ quanh mình chúng , phần lòng chỉ giữ lại gan. |
* Từ tham khảo:
- nghìn
- nghìn cân treo sợi tóc
- nghìn dặm
- nghìn năm có một
- nghìn nghịt
- nghìn thu