Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
rã tan
tt. C/g. Tan-rã, rời nát ra, không còn nguyên vẹn:
Chiếc chiếu rách rã-tan; gia-đình ấy đã rã-tan; lòng người rã-tan.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
mấy
-
mấy
-
mấy ai
-
mấy chốc
-
mấy đời
-
mấy khi
* Tham khảo ngữ cảnh
Thế mà thầy thấy không , ta chỉ ó lên một tiếng là cái đội quân đông đảo ấy
rã tan
.
Một cảm giác rệu
rã tan
loãng trong tâm khảm Lạng.
Rã đông thực phẩm đông lạnh ở nhiệt độ phòng Nhiều người nghĩ cách an toàn để rã đông thực phẩm là để chúng tự r
rã tan
ra.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
rã-tan
* Từ tham khảo:
- mấy
- mấy
- mấy ai
- mấy chốc
- mấy đời
- mấy khi