| ra riêng | đt. Lập một gia-đình riêng, không còn ở chung với cha mẹ: Cưới vợ cho nó rồi cho nó ra riêng. |
| Nhà nghèo , ra riêng , gia đình chỉ cho hai công đất. |
| Chị em Giang đùa nhau sau này lấy chồng , ra riêng , ba cho mỗi đứa một chiếc ghe. |
| Cuộc chiến đòi quyền lợi không chỉ diễn rra riênglẻ , mà thực hiện theo nhiều hình thức khác nhau , từ âm ỉ trên các mạng xã hội đến bùng phát căng băng rôn đòi quyền lợi. |
| ; Thiếu gia Việt này bắt đầu làm việc từ vị trí nhân viên marketing tập sự ở tập đoàn của gia đình rồi rra riêng, tự khởi nghiệp bằng việc vay 10 tỷ đồng mở Sin Ultra Lounge một mô hình F&B ; (thực phẩm và đồ uống). |
| Cáo phó cho biết theo ý nguyện của nhà văn Kim Dung , tang lễ sẽ diễn rra riêngtư. |
| Có lẽ từ khi mẹ yêu cầu cháu giúp mẹ một khoản tiền để cho anh Hai rra riêng. |
* Từ tham khảo:
- mòng
- mòng két
- mòng mòng
- mòng mòng
- mòng mọng
- mỏng